chín mé

chín mé

Anh ấy bị chín mé ở ngón tay cái, sưng tấy và rất đau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại bệnh nhiễm trùngđầu ngón tay hoặc ngón chân, thường gần móng: "Chín " tình trạng viêm nhiễm cấp tính, gây sưng, tấy đỏ, đau nhức có thể mủvùng quanh móng tay hoặc móng chân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy bị chín ngón tay cái, sưng tấy rất đau.
    • Bệnh chín thường khiến người bệnh khó chịu ảnh hưởng đến sinh hoạt hàng ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chín quanh móng": cụm từ y khoa mô tả chính xác vị trí nhiễm trùng xung quanh móng tay hoặc móng chân.
    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị chín quanh móng cần được rạch dẫn lưu mủ.
Biến thể từ gần giống
  • Panaris: thuật ngữ y khoa quốc tế (gốc Pháp) chỉ cùng một loại bệnh nhiễm trùng này.
  • Nhọt, mụn nhọt: chỉ tình trạng nhiễm trùng da nói chung, có thể xuất hiệnnhiều vị trí khác trên cơ thể, không chỉ quanh móng.
Từ đồng nghĩa
  • Viêm : cách gọi khác dựa trên chế bệnh (viêm nhiễm vùng móng).
  • Nhọt đầu đinh (ở ngón tay/chân): cách gọi dân gian mô tả hình ảnh củanhiễm trùng.
Lưu ý sử dụng
  • "Chín " một danh từ chỉ bệnh . Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh y tế, sức khỏe hoặc trong đời sống hàng ngày khi mô tả triệu chứng.
  • Không sử dụng từ này với nghĩa bóng. luôn mang nghĩa đen chỉ một loại bệnh cụ thể.